Thiết bị Radar ICOM MR-1010RII

– Màn hình màu rộng TFT 10,4″ (độ phân giải 480×640 điểm)

– Thang đo 36 hải lý .

– Công suất phát 4kW

– Chức năng ATA (Trợ giúp theo dõi tự động) đơn giản hóa .

– Thân mỏng (119.2mm) và trọng lượng nhẹ (4.3kg) .

– Anten dạng thúng tròn đường kính 2 ft (60cm), 10m cáp anten OPC-2381

– CPA (Điểm tiếp cận gần nhất), TCPA (thời gian đến điểm tiếp cận gần nhất) và chức năng  báo động vùng …

Bộ bao gồm :

Bộ hiển thị với màn hình màu TFT 10,4″
Bộ Anten dạng thúng tròn đường kính 2fl (60cm)
Cáp anten : OPC-2381 dài 10m
Cáp nguồn
Vật tư lắp đặt và phụ kiện.

Bảo hành 12 tháng .

Display Unit
MR-1010RII
Display type
10.4-inch Color TFT LCD
Resolution
480 × 640 dots
Minimum range
25m; 82ft (at 1⁄8 NM range)
Maximum range
36NM
Range scales
NM
1⁄8, 1⁄4, 1⁄2, 3⁄4, 1, 1.5, 2, 3, 4,
6, 8, 12, 16, 24, 32, 36
km
1⁄4, 1⁄2, 3⁄4, 1, 1.5, 2, 3, 4,
6, 8, 12, 16, 24, 32, 36, 48
Preheat time
90 seconds
Power supply
10.2–42V DC
Power consumption
(at zero wind velocity)
55W (approximately)
Usable temperature range
−15°C to +55°C; +5°F to +131°F
Input data format
NMEA 0183, N+1, AUX, IEC61162-2
Output data format
NMEA 0183
Scanner Unit
MR-1010RII
Type
60cm; 2ft radome scanner
Rotation speed
24, 36rpm typ.
Horizontal beamwidth
4° typ.
Vertical beamwidth
22° typ.
Sidelobe
−22dB typ.
Usable temperature range
−25°C to +70°C; −13°F to +158°F
Usable humidity range
Less than 95% (at 40°C; +104°F)
Frequency
9410MHz ±30MHz
Modulation
P0N
Peak output power
4kW
Pulse-width/repetition rate
80 ns/2160Hz, 80 ns/1440Hz,
250 ns/1440Hz, 350 ns/1440Hz,
350 ns/720Hz, 900 ns/720Hz
Modulator
FET switching
Intermediate frequency
60MHz
IF bandwidth
10MHz, 3MHz
Tuning
Auto/manual selectable
Supplied system cable
10m; 32.8ft; OPC-2381
Applicable IP Rating
Ingress Protection Standard
Display unit
IPX4 (Water resistance)
Scanner unit
IPX6 (Powerful jet water protection)