Đang tải...
 
Xem ảnh
lớn

CANON MK-2600

Mã sản phẩmMK2600

547Lượt xem 0Bình luận
Giá: 29.250.000 đ
MK2600 Máy in ống đầu cos Canon được nâng cấp từ MK2500, cải thiện bộ nhớ lên đến 60.000 ký tự.
  • Giao tiếp máy tính qua USB 2.0. có phần mềm đi kèm.
  • In tốc độ cao: 254cm/phút.
  • Tự cắt ống toàn phần hoặc cắt bán phần.
  • Vật liệu in: ống PVC, băng nhãn, ống có nhiệt, nhãn quấn tròn, trip 4mm, nhãn cây.
  • Độ phân giải: 300dpi
  • Khả năng in: chữ, số và ký hiệu / cỡ ống in được: 2.5 ~ 6.5mm

Trạng thái:Có hàng

Số lượng:
Miễn phí vận chuyển khu vực TP.HCM với đơn hàng từ 2.000.000 đ
Giao hàng toàn quốc
Mua hàng trực tiếp tại website và cửa hàng
Gọi điện thoại 0908 224 886 để mua hàng
Bảo hành chính hãng
Hỗ trợ, tư vấn miễn phí tại nhà
Cam kết sản phẩm nguồn gốc rõ ràng
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm tốt nhất !
Không có sản phẩm nào mua kèm

MK2600 Máy in ống đầu cos Canon được nâng cấp từ MK2500, cải thiện bộ nhớ lên đến 60.000 ký tự.

 
  • Giao tiếp máy tính qua USB 2.0. có phần mềm đi kèm .
  • In tốc độ cao: 254cm/phút.
  • tự cắt ống toàn phần hoặc cắt bán phần.
  • Vật liệu in: ống PVC, băng nhãn, ống có nhiệt, nhãn quấn tròn, trip 4mm, nhãn cây.
  • Độ phân giải: 300dpi.
  • Hiển thị: LCD
  • Kích thước chữ số: 1.3, 2, 3 & 6mm.
  • Khả năng in: chữ, số và ký hiệu.
  • Cở ống in được: 2.5 ~ 6.5mm
  • Nguồn cung cấp: 100-240VAC
  • kích thước: 200x300x85
  • trọng lượng: 2kg.
  • Quy cách đóng gói: Máy in MK2600, cặp đựng máy, adaptor, đĩa CD, bộ dẫn hướng ống, ribbon mực, cáp USB.
  • Xuất xứ: Nhật.


Năng suất cao với 0.01% điểm dừng tinh chỉnh.

Mk2600 in các ký tự chính xác lên đến 300 dpi cho ống, nhãn, dải... Với màn hình LCD lớn và tính năng cắt toàn bộ và cắt một nửa tự động, máy cho phép in mượt mà và dễ dàng từ đầu đến cuối.

  • Tự động cắt toàn bộ hoặc một nửa
  • Tốc độ in và tốc độ đầu ra nhanh chóng lên đến 40mm/ giây
  • Đa dạng mẫu in


Cắt hoàn toàn / một nửa tự động với kiểm soát độ sâu

Có thể chọn tự động cắt toàn bộ hoặc Một nửa. Điều khiển độ sâu hoặc điều khiển tốc độ cắt có sẵn từ bảng điều khiển. Một tính năng tiện lợi để hỗ trợ chất lượng hoàn thiện.

Điều chỉnh độ dài in

Chiều dài in có thể được điều chỉnh theo các bước 0,01%. Kiểm soát cao độ chính xác rất hữu ích trong việc tạo ra một tấm chỉ dẫn cho các khối đầu cuối.

Tiêu chuẩn kết nối máy tính

Máy in có thể được liên kết với PC thông qua giao diện USB. Bộ kết nối PC Dữ liệu có thể được gửi từ PC đến máy in, cho phép bạn tạo một lượng lớn dữ liệu một cách dễ dàng. Ngoài các tệp gốc hiện có, máy in có thể đọc các tệp định dạng CSV. Tính năng này giúp giảm đáng kể thời gian cần thiết cho công việc thực địa.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

Phương thức in

truyền nhiệt

Độ phân giải In

tới 300 dpi

Tốc độ in

Ống

Tốc độ cao: 40 mm/giây*1
Tốc độ trung bình: 25 mm/giây
Tốc độ thấp: 18.5 mm/giây

Nhãn

Tốc độ cao: 40 mm/giây
Trung bình/Thấp: 25 mm/giây

Tốc độ đầu ra*2

Tốc độ cao: khoảng 42 đoạn/phút
Tốc độ trung bình: khoảng 35 đoạn/phút
Tốc độ thấp: khoảng 30 đoạn/phút

Băng mực

Băng Cassette

Đen: 100 m
Trắng: 85 m

Cỡ chữ

1.3 mm (chỉ phù hợp với full-width),
2 mm, 3 mm, 6 mm
(full-width, half-width cho từng loại)

Chế độ nhập

Ký tự, biểu tượng

Hiển thị

LCD Graphic (160 x 64 dots) with backlight

khả năng hiển thị

10 ký tự /dòng x 2 dòng (full-width) hoặc
20 Ký tự/dòng x 2 dòng (half-width)
có thể soạn thảo trên 3 dòng.

Bộ nhớ trong

Dữ liệu in

Xấp sỉ. 5,000 ký tự

Tệp (Files)

Xấp xỉ. 60,000 ký tự hoặc 
10 folders (mỗi folder có thể lưu tới 99 files)

Chức năng cắt

Tự động full-cutting và half-cutting

Nguồn cấp

AC Adaptor
(input voltage: AC 100V - 240V, 
50/60 Hz)

Kết nối máy tính

Hi-Speed USB 2.0, PC Connection Kit (Đã bao gồm)

Môi trường vận hành

 Nhiệt độ

15 - 32.5°C
5 - 32.5°C (không bao gồm cài đặt Tube Warmer)

Độ ẩm

10 - 85% RH (không ngưng tụ)

Môi trường lưu trữ

Nhiệt độ

5 - 35°C

Độ ẩm

10 - 90% RH (không ngưng tụ)

Kích thước (W x D x H) (xấp xỉ.)

250 x 300 x 85 mm

Trọng lượng (Máy in) (xấp xỉ.)                               

2 kg                                                     
 

Vật liệu In

Ống

Loại

PVC Tube*3 đã gắn ống

Kích cỡ

ø 2.5 - 5.2 mm, 0.5 mm dầy

Ống co nhiệt

Loại

Ống có nhiệt*4 đã gắn lõi

Kích cỡ

2:1 co dãn: ø3.2 - 6.4 mm
3:1 co dãn: ø3.0 - 6.0 mm

Băng nhãn

Loại

Băng Cassettes (Trắng, Vàng, Bạc)

Rộng

6 mm, 9 mm, 12 mm

Dài

Trắng, Vàng: 30 m
Bạc: 27 m

Độ dài đoạn

Có thể đặt từ 2 tới 150 mm*5

Băng bọc ngoài

Loại

Băng cassette (8 m) or Commercially available reel with optional Wrap Around
Tape Guide

Màu sắc

Vùng in: Trắng
Vùng khác: Trong suốt

Kích cỡ

Độ dài Take-up : 8 m
Dài: 33 mm

Độ dài đoạn

6 - 150 mm (tùy thuộc chế độ cắt)

(Miếng đánh dấu (Plate)

Độ dày chỉ định

0.5 mm*6 với lựa chọn Plate được lắp đặt

Rộng

8 mm, 8.5 mm, 9 mm, 9.5 mm, 10 mm

4 mm ID Strip

Loại

4mm ID strip cassette (Trắng)

Kích cỡ

Rộng: 4 mm
Dài: 5 m

Độ dài đoạn

Có thể đặt từ 8 tới 150 mm

Họ tên *

Email

Số điện thoại

Nội dung *

Nhập mã an toàn (*)

capchar

 

Loading...
Mới nhất Cũ nhất
  • Uy tín hàng đầu Sản phẩm độc quyền

  • Miễn phí vận chuyển Nội thành TP.Hồ Chí Minh

  • Giao hàng tận nơi Thu tiền tận nhà

  • Thanh toán linh hoạt Thanh toán sau (COD)

Lên trên
HOTLINE TƯ VẤN