Đang tải...
 
Xem ảnh
lớn

RADA HÀNG HẢI ONWA KR-1008

Mã sản phẩmKR1008

255Lượt xem 0Bình luận
Giá: Liên hệ
Radar hàng hải ONWA KR-1008

– Màn hình màu LCD 10″ 
– Thang đo 36 hải lý / Công suất phát 4kW
– Thân mỏng (109.2mm) và trọng lượng nhẹ (4.3kg) .
– Anten dạng thúng tròn đường kính 2 ft (60cm), 10m cáp anten 

Trạng thái:Có hàng

Bảo hành:12 tháng

Số lượng:
Miễn phí vận chuyển khu vực TP.HCM với đơn hàng từ 5.000.000 đ
Giao hàng toàn quốc
Mua hàng trực tiếp tại website và cửa hàng
Gọi điện thoại 0908 224 886 để mua hàng
Bảo hành chính hãng
Hỗ trợ, tư vấn miễn phí tại nhà
Cam kết sản phẩm nguồn gốc rõ ràng
Lưu ý: Khi nhân viên giao hàng chúng tôi đã giao sản phẩm cho quý khách, nếu quý khách không ưng ý sản phẩm, vui lòng thanh toán phí giao hàng
Không có sản phẩm nào mua kèm



Radar hàng hải ONWA KR-1008

– Màn hình màu LCD 10″ LED backlight, 32-bit TFT Color LCD Display 1024(V) x 768(H) dots
– Thang đo 36 hải lý .
– Công suất phát 4kW
– Thân mỏng (109mm) 
– Anten dạng thúng tròn đường kính 2 ft (60cm), 10m cáp anten

 





Bộ bao gồm :
Bộ hiển thị với màn hình màu TFT 10″ / KRC-1007 
Bộ Anten dạng thúng tròn đường kính 2fl (60cm) / KRA-1004
Cáp anten KRC-006 dài 10m
Cáp nguồn 3m
Vật tư lắp đặt và phụ kiện.


RF TRANSCEIVER

 
1. FREQUENCY 9410 +/-30MHz (X-band)
2. PULSELENGTH PRR 0.08 µ s/2100 Hz(0.125, 0.25, 0.5, 0.75, 1, 1.5* nm)
0.3µ s/1200 Hz(1.5*, 2, 3 nm)
0.8 µ s/600 Hz(3*, 4, 6, 8, 12, 24, 36nm)
* Pulselength & PRR for 1.5 and 3nm ranges can be selected in the menu
3. PEAK OUTPUT POWER 4KW nominal
4. MIXER AND LOCAL OSCILLATOR Microwave Integrated Circuit
5. IF 60MHz
Bandwidth: 25MHz (0.08/0.3 µ s), 3MHz (0.8 µ s)
6. NOISE FIGURE 10dB nominal
 

POWER SUPPLY 

10.5 VDC to 40.0 VDC, 60W (30W in economy mode)
 

DISPLAY UNIT

1. TYPE 10″ LED backlight, 32-bit TFT Color LCD Display
1024(V) x 768(H) dots
2. DISPLAY MODES Head-up, Course-up*, North-up*, True Motion**
* Heading input required
** Heading and speed inputs required
3. RANGE SCALE (NM) Range: 0.125, 0.25, 0.75, 1, 1.5, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 16, 24, 36
Ring:0.0625,0.125,0.125,0.25,0.25,0.5,0.5,1,1,2,2,3,4,6,12
4. ECHO TRAIL Interval: 15s,30s,1min,3mins,6mins,15mins,30mins or continuous
5. INTERFACE(NMEA 0183 FORMAT) any talker (menu selection) input
$–APB,$–BWX,$–BWR,$–DBK,$–DBS,$–DBT,$–DPT,
$–GGA,$–GLC,$–GLL,$–GTD,$–HDG,$–HDW,$–HDT,
$–MDA,$–MTW,$–RMA,$–RMB,$–RMC,$–VTG,$–XTE,
6. AIS DISPLAY Acquisition : AIS vessels or ATON
Tracking : Auto
Display : Vessel Name, MMSI, Call sign, Range/Bearing, L/L
Speed/Course, ROT, CPA/TCPA
(AIS data input required)
7. TARGET TRACKING FUNCTION Acquisition : 20 manual or 10 auto + 10 manual
Tracking : Auto
Display : Speed, Course, Range/Bearing and CPA/TCPA

 

Họ tên *

Email

Số điện thoại

Nội dung *

Nhập mã an toàn (*)

capchar

 

Loading...
Mới nhất Cũ nhất
  • Uy tín hàng đầu Sản phẩm độc quyền

  • Miễn phí vận chuyển Nội thành TP.Hồ Chí Minh

  • Giao hàng tận nơi Thu tiền tận nhà

  • Thanh toán linh hoạt Thanh toán sau (COD)

Lên trên
HOTLINE TƯ VẤN