Đang tải...
 
Xem ảnh
lớn

RADA KODEN MDC-941 / MDC-940

Thương hiệu: Koden

Mã sản phẩmMDC941

1.278Lượt xem 0Bình luận
Giá: Liên hệ

Radar hàng hải KODEN MDC-900 series gồm 2 model : 


MDC-941 :  4 kW / 32nm / 2 ft –  Loại cánh tròn
MDC-940 :  4 kW / 48nm / 3 or 4 ft – Loại cánh quét

Trạng thái:Có hàng

Số lượng:
Miễn phí vận chuyển khu vực TP.HCM với đơn hàng từ 2.000.000 đ
Giao hàng toàn quốc
Mua hàng trực tiếp tại website và cửa hàng
Gọi điện thoại 0908 224 886 để mua hàng
Bảo hành chính hãng
Hỗ trợ, tư vấn miễn phí tại nhà
Cam kết sản phẩm nguồn gốc rõ ràng
Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm tốt nhất !
Không có sản phẩm nào mua kèm

Tính năng :

Tính năng lưu vết thật:

– Màn hình hiển thị một cách chính xác sự dịch chuyển của các tàu khác bằng cách vẽ vết của chúng, các mục tiêu cố định như mặt đất và các phao được hiển thị trên màn hình thì không thay đổi khi tàu đang dịch chuyển. Tính năng này giúp chúng ta dễ dàng nhận dạng các vật thể cố định và vật thể di chuyển.

 Hiển thị hai thang đo cùng lúc:

– Đây là chức năng ưu việt chỉ có ở radar  KODEN.

–  Không những hiển thị hai thang đo mà bạn còn quan sát được mục tiêu ở thang đo gần và thang đo xa cùng lúc, giống như có hai radar cùng lúc.

– Chức năng này giúp người đi biển có thể quan sát cảnh giới tránh va ở thang gần đồng thời cùng lúc có thể theo dõi phát hiện các mục tiêu khác ở thang đo xa.


Đầu vào Camera CCD:

– Nếu lắp camera CCD, chúng ta có thể quan sát boong trên và boong dưới mọi lúc khi đang lái tàu.


Tính năng trợ giúp theo dõi tự động đến 50 mục tiêu tùy chọn:

– Sự thuận tiện về tính năng trợ giúp theo dõi mục tiêu tự động đến từ việc tùy chọn các mục tiêu.

–  Các tín hiệu mới nhất từ các tàu khác có thể được hiển thị ngay lập tức thông qua hình thức vector và việc đánh số, đảm bảo hàng hải an toàn.


Hiển thị tàu từ thiết bị nhận dạng tự động AIS đến 100 mục tiêu (tùy chọn):

– Khi được kết nối với thiết bị nhận dạng tự động AIS, radar sẽ hiển thị thông tin của 100 mục tiêu AIS bao gồm tên, hướng, và tốc độ của mỗi tàu.


Các tính năng khác:

  – Màn hình LCD có khả năng chống chói giúp quan sát rõ ràng dưới tác động trực tiếp của ánh sáng mặt trời.

– Đầu ra RGB có thể kết nối với màn hình ngoài, nên người bên ngoài buồng lái có thể quan sát màn hình của radar.

– Dể dàng khai thác các nút điều khiển khuyếch đại (Gain) và khử nhiễu mưa, nhiễu biển (STC).

  – Máy có ngôn ngữ tiếng Việt giúp dễ dàng sử dụng và khai thác hiệu quả các tính năng của máy. Hiện nay chỉ có radar KODEN đã được Việt hóa các menu chức năng.

– Tính năng hiển thị hướng mũi tàu tại thời điểm hiện tại:

+ Hiển thị chính xác hướng và vị trí của mục tiêu ở thời điểm hiện tại. Khi tàu thay đổi hướng, hình ảnh của radar sẽ quay nhanh như ở thời điểm hiện tại, không giống như những radar truyền thống, hình ảnh sẽ vẽ lại khi radar quét.

Trong trường hợp này tàu thay đổi 900 về bên phải, trong suốt một vòng quay của radar trong 2.5 giây (24 vòng/phút)

 

Kiểu máy

MDC-941

MDC-940

Loại anten

cánh tròn

cách quét

Đường kính cách quét hay cánh tròn

0.61m

0.91m hay 1.22m

Công suất phát (tối đa)

4kW

Tần số phát

9410 MHz +/- 30 MHz

Búp phát ngang

3.90

0.91m: 2.50

1.22m: 1.80

Búp phát đứng

250

220

Tốc độ quay

24 vòng/phút hay 48 vòng/phút

24vòng/phút hay 48vòng/phút

(48vòng/phút: nguồn 24 VDC hay hơn)

Độ chính xác thang đo

Lớn hơn 8m(> 8m)

Khoảng cách phát hiên nhỏ nhất

Trong phạm vi 25m

Độ phân giải thang đo

Trong phạm vi 25m

Thời gian khởi động

2 phút

Độ rộng xung

0.1 us , 0.15 us, 0.3 us, 0.5 us, 1 us

 

- Điền kiện môi trường:

Nhiệt độ                                             

-250C đến +550C                                                                                        

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

IPX6

 1.2  Màn hình:

 

Kiểu máy

MDC-941

MDC-940

Thang đo

0.0625 đến 32 Hải lý

0.0625 đến 48 Hải lý

Màn hình

MRD-103

Kích thước và loại màn hình

8.4 inch TFT LCD màu

Đường kính hiệu dụng của màn hình radar

127.4 mm

Độ phân giải màn hình

480 x 640 điểm ảnh

Chế độ lệch tâm

Lớn nhất 66%

Vùng hiển thị

2 loại (cả màn hình, bên trong đường kính hiệu dụng)

Chế độ hiển thị

Hướng mũi tàu, hướng bắc thật (chế độ dị chuyển thật***/chế độ di chuyển tương đối *), hướng chạy tàu (chế độ dị chuyển thật***/chế độ di chuyển tương đối *), điểm chuyển hướng **

Kiểu hiển thị

PPI, PPI/PPI, PPI/NAV

Vòng cự ly cố định

0.03125 (0.0625); 0.0625 (0.125); 0,125(0.25; 0.5); 0.25 (0.75; 1); 0.5 (1.5;2); 0.75(3); 1(4); 1.5(6); 2(8); 3(12); 4(16); 6(24); 8(32); 12(48)

( ): Thang khoảng cách

Thang khoảng cách

0.0625; 0.125; 0.25; 0.5; 0.75; 1; 1.5; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 16; 24; 32; 48 hải lý

(MDC-921 đến 24 hải lý, MDC-941 đến 32 hải lý, MDC-940 đến 48 hải lý)

Mức VIDEO

8 mức (màu)

Đơn vị khoảng cách

NM – hải lý, km, sm - mét

Báo động

Âm thanh (trong/ngoài), ATA: trợ giúp theo dõi mục tiêu (CPA: khoảng cách tiếp cận gần nhất / TCPA: thời gian tiếp cận gần nhất), …

Chức năng

Khử nhiễu, phóng đại mục tiêu, vòng cự ly di động (VRM), phương vị di động (EBL) (hiển thị chuyển động thật*/ hiển thị chuyển động tương đối), vị trí con trỏ chuột (vĩ độ / kinh độ)***, hiển thị đường song song, phương vị (hiển thị chuyển động thật*/  hiển thị chuyển động tương đối), hiển thị vết***, đầu ra màn hình RGB, đầu vào/ ra bộ hiển thị truy theo, đầu ra báo động ngoài, có thể lắp đặt camera CCD

Định dạng dữ liệu và câu chữ vào

NMEA 0183 (Ver. 1.5/2.0/3.0)

BEC, BWC, BWR, DPT, DBT, GGA, GLL, GNS, HDG,HDM, HDT, MTW, MWD, RMA,RMB, RMC, VHW, VTG, XTE

Định dạng dữ liệu và câu chữ ra

NMEA 0183 (Ver. 2.0)

TTM, TLL

Cổng NMEA

2 (cổng vào hay 2 cổng ra)

ATA*** (trợ giúp theo dõi tự động mục tiêu)

Tùy chọn (tự động hay bằng tay 50 mục tiêu)

Hiển thị nhận dạng tự động AIS ***

Tùy chọn (100 mục tiêu)

Nguồn cung cấp

10.8 đến 31.2 VDC

Công suất tiêu thụ (ở 24 VDC)

55 W hay nhỏ hơn

70 W hay nhỏ hơn

 

 

 

 - Điều kiện môi trường:

Nhiệt độ

-250C đến +550C                                                                                                      

Tiêu chuẩn chống thấm

IPX6

IPX6

*      Yêu cầu dữ liệu phương vị vào.

**   Yêu cầu dữ liệu điểm chuyển hướng vào.

***  Yêu cầu dữ liệu phương vị, dữ liệu tốc độ tàu và dữ liệu kinh độ hay vĩ độ vào.

1.3- Kết nối:  (Vui lòng xem trong file download thông tin chi tiết sản phẩm


 

Họ tên *

Email

Số điện thoại

Nội dung *

Nhập mã an toàn (*)

capchar

 

Loading...
Mới nhất Cũ nhất
  • Uy tín hàng đầu Sản phẩm độc quyền

  • Miễn phí vận chuyển Nội thành TP.Hồ Chí Minh

  • Giao hàng tận nơi Thu tiền tận nhà

  • Thanh toán linh hoạt Thanh toán sau (COD)

Lên trên
HOTLINE TƯ VẤN