Thiết bị hội nghị truyền hình cao cấp CISCO TELEPRESENCE SX80 QUICK SET

CISCO TELEPRESENCE SX80 QUICK SET là gì

Cisco Telepresence SX80 Quick Set là thiết bị hội nghị truyền hình cao cấp giành cho hội trường với quy mô lớn (80 – 100 nhân người) đến từ thương hiệu Cisco. Video Conference SX80 cung một giải pháp linh hoạt, giúp doanh nghiệp dễ dàng biến một hội trường bình thường trở thành phòng hội nghị trực tuyến cao cấp chỉ với một vào thao tác. Bộ thiết bị họp trực tuyến SX80 Quick Set có khả năng tạo ra một cuộc họp giữa nhiều điểm cầu cùng một lúc với độ phân giải từ HD trở lên.

SX80 Quick Set sở hữu thiết kế hiện đại cùng nhiều tính năng cao cấp. Để tối ưu hóa hiệu năng của Video Conference Cisco SX80 trước khi tiến hành vận hành các giải pháp từ thiết bị này, Sunmedia khuyến nghị bạn nên trải nghiệm qua các thiết bị họp trực tuyến khác như SX10 và SX20. Vì các thiết bị này được thiết lập giành cho các phòng họp với quy mô nhỏ đồng thời có mức phí đầu tư thấp hơn so với Cisco SX80.

Hội nghị truyền hình phòng họp Cisco SX80 có thể đồng bộ hóa với hệ thống phòng họp trực tuyến được thiết lập với nhiều dạng thiết bị như thiết bị hội nghị truyền hình cá nhân DX (với các dòng DX650, DX70, DX80) ; thiết bị hội nghị tích họp MX (MX200 G2; MX300 G2; MX700 ; MX800 single; MX800 Dual).

sx80

 

Các thiết bị tiêu chuẩn trong bộ Video Conference SX80

Một bộ thiết bị hội nghị truyền hình Cisco SX80 tiêu chuẩn bao gồm các item :

  • Cisco Codec SX80: Trái tim của toàn bộ hệ thống hội nghị truyền hình chịu trách nhiệm thu hình ảnh – âm thanh truyền về từ Camera và Microphone đồng thời xuất dữ liệu chất lượng cao (với video độ phân giải lên đến 1920 x 1080 –  tốc độ 60 fps) nhận từ các đầu cầu khác lên thiết bị phát (màn hình – loa).

sx80-codec-mat-truoc

Camera: Trong bộ sản phẩm họp trực tuyến Cisco SX80 sử dụng hệ thống “Smart Twin Camera” với tính năng nổi bật “auto focus”. Trong hội trường lớn, khi âm thanh được xác định là phát ra từ vị trí nào sẽ lập tức xoay camera và focus ống kính đến người đang phát biểu để tăng thêm hiệu quả cho phần trình bày của người nói.

cam-sx80

Remote Control: Đặc điểm nổi bật của Remote Control SX80 so với các dòng thiết bị hội nghị truyền hình Cisco SX khác đó chính là thiết kế độc đáo. Một chiếc remote thông thường với những nút bấm truyền thống trở nên quá đơn điều khi sử dụng. Nhưng với Cisco SX80 bạn có thể điều khiển mọi tính năng, thiết lập mọi tùy chỉnh cho hệ thống họp trực tuyến của mình chỉ với thao tác thả và chạm.

sx80-remote-control

Microphone: Thường được đặt giữa phòng họp để thu âm thanh tốt nhất, có thể lắp đặt cả nhiều microphone trong cùng 1 bộ thiết bị để tăng thêm hiệu quả cho tín hiệu đầu vào. Hỗ trợ âm thanh các chuẩn G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729AB, 64 kbps and 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono and stereo, OPUS.

m-sx10

Ưu điểm nổi bật của Cisco SX80

  • Nhanh chóng lắp đặt;
  • Thích họp với phòng họp quy mô nhỏ từ 80 – 100 người;
  • Thiết kế thanh lịch hiện đại hài hoài với mọi không gian hội trường;
  • Chất lượng hình ảnh cuộc họp từ HD trở lên;
  • Có thể kết nối rất nhiều đầu cầu cùng một lúc ( cần kết nối thêm BE6K hoặc MCU 5300)

Các tính năng nổi bật của Cisco SX80 

Các tính năng thiết kế

(Design Features)

  • SX80 video conference hỗ trợ media ( hình ảnh – âm thanh ) với chất lượng mạnh mẽ nhất trong dòng SX
  • Cisco SX80 là dòng sản phẩm SX cao cấp nhất của Cisco tính đến thời điểm hiện tại
  • Thiết kế rack linh động có thể kết hợp nhiều thiết bị ngoại vi khác trong 1 khoảng diện tích hẹp
  • Hỗ trợ kết nối input – outphut đa dạng
  • Chất lượng tốt giá thành cạnh tranh
  • Video output đạt chuẩn Full HD (1080p) tại các điểm cầu truyền hình khác nhau với tính năng chống rớt tính hiệu cho hình ảnh truyền đi liên tục cùng độ nét cao nhất.

Các tính năng ứng dụng

(Application Features)

  • Chia sẻ các tập tin multimedia (office file, nhạc, hình ảnh, movie) song song với khi bạn thuyết trình.
  • Basic API có sẵn trên IP (Telnet hoặc Secure Shell Protocol [SSH])
  • Dual-diplay tùy chọn có sẵn
  • Chia sẻ file media dung lượng cao (1080p0)
  • Khởi động hệ thống phòng họp chỉ bằng 1 nút bấm (One button to push – OBTP)

Các tính năng trình chiếu

(Performance Features)

  • Tối ưu hóa độ nét lên đến 1080p60
  • H.323 / SIP lên đến 10 Mbps point-to-point
  • Hỗ trợ Multiside bandwith lên đến 10Mps
  • Khả năng xử lý của codec cùng lúc 4 nguồn tín hiệu hình ảnh HD và 8 nguồn tín hiệu Audio
  • Hỗ trợ full duplex audio tiêu chuẩn stereo chất lượng cao
  • Giao diện lập trình ứng dụng đầy đủ (API)
  • Tạo nên lợi thế khi kết hợp các thiết bị họp trực tuyến của Cisco (như đồng bộ hóa dễ dàng mà không cần phải gỡ bỏ firewall, chia sẻ tín hiệu hình ảnh và âm thanh với chất lượng cao nhất).
  • Cisco TelePresence Clearpath công nghệ bảo vệ mất gói tin cho kinh nghiệm độc quyền của Cisco
  • Cisco Unified Communications Manager hỗ trợ tự động (yêu cầu Cisco Unified Communications Manager phiên bản 8.6 hoặc cao hơn)

cisco_telepresence_sx80_codec_

Thông số kỹ thuật Cisco SX80

Specification

Description

Software compatibility

●  TelePresence Software Version TC 7.1 or later
●  Cisco Collaboration Endpoint Software 8.0 or later

Language support

●  English, Arabic, Catalan, Czech, Danish, Dutch, Finnish, French, German, Hebrew, Hungarian, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Polish, Portuguese-Brazilian, Russian, Simplified Chinese, Spanish, Swedish, Traditional Chinese, and Turkish; depends on software version

Bandwidth

●  H.323/SIP up to 6 Mbps point-to-point
●  Up to 10 Mbps total MultiSite bandwidth

Minimum bandwidth for resolution/frame rate (H.264)

●  720p30 from 768 kbps
●  720p60 from 1152 kbps
●  1080p30 from 1472 kbps
●  1080p60 from 2560 kbps

Firewall traversal

●  Cisco TelePresence Expressway technology
●  H.460.18 and H.460.19 firewall traversal

Video standards

●  H.261, H.263, H.263+, H.264 and H.265
(SIP only for H.265)

Video features

●  Advanced screen layouts
●  Custom video layouts
●  Local auto layout

Video inputs (five inputs)

Three HDMI Inputs; supported formats:

●  1920 x 1080@60 and 59.94 Hz (1080p60)
●  1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
●  1920 x 1080@30 and 29.97 Hz (1080p30)
●  1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
●  1920 x 1080@24, and 23.97 Hz (1080p24)
●  1280 x 720@60, and 59.94 Hz (720p60)
●  1280 x 720@50 Hz (720p50)
●  720 x 480@60, and 59.94 Hz (480p60)
●  640 x 480@60 Hz (480p60)
●  1280 x 1024@60, and 75 Hz (SXGA)
●  1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
●  800 x 600@56, 60, 72, 75, and 85 Hz (SVGA)
●  1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
●  1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
●  1280 x 768@60 Hz (WXGA)
●  1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)3
●  1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)3

One DVI-I Input; supported formats:

Analog (VGA or YPbPr):

●  1920 x 1080@60 Hz (1080p)
●  1280 x 720@60 Hz (720p)
●  1280 x 1024@60 and 75 Hz (SXGA)
●  1280 x 960@60 Hz
●  1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
●  1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
●  1440 x 900@60 Hz (WXGA+)
●  1280 x 800@60 Hz (WXGA)
●  1280 x 768@60 Hz (WXGA)

Digital (DVI-D):

●  1920 x 1080@60, 59.94 Hz (1080p60)
●  1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
●  1920 x 1080@30, 29.97 Hz (1080p30)
●  1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
●  1920 x 1080@24, 23.97 Hz (1080p24)
●  1280 x 720@60, 59.94 Hz (720p60)
●  1280 x 720@50 Hz (720p50)
●  720 x 480@60, 59.94 Hz (480p60)
●  640 x 480@60 Hz (480p60)
●  1280 x 1024@60, 75 Hz (SXGA)
●  1024 x 768@60, 70, 75, 85 Hz (XGA)
●  800 x 600@56, 60, 72, 75, 85 Hz (SVGA)
●  1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
●  1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
●  1280 x 768@60 Hz (WXGA)
●  1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)3
●  1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)3

One Composite/S-Video Input (BNC Connectors)

●  PAL/NTSC

Extended Display Identification Data (EDID)

Video outputs (three outputs)

Two HDMI Outputs and one DVI-I Output; supported formats:

●  1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
●  1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
●  1280 x 720@60 Hz (720p60)
●  1280 x 720@50 Hz (720p50)
●  1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)3
●  1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)3

VESA Monitor Power Management

Extended Display Identification Data (EDID)

Live video resolutions (encode and decode)

●  176 x 144@30 frames per second (fps) (QCIF)
●  352 x 288@30 fps (CIF)
●  512 x 288@30 fps (w288p)
●  576 x 448@30 fps (448p)
●  768 x 448@30 fps (w448p)
●  704 x 576@30 fps (4CIF)
●  1024 x 576@30 fps (w576p)
●  1280 x 720@30 fps (720p30)
●  1920 x 1080@30 fps (1080p30)
●  1920 x 1200@15fps (WUXGA)3
●  640 x 480@30 fps (VGA)
●  800 x 600@30 fps (SVGA)
●  1024 x 768@30 fps (XGA)
●  1280 x 1024@30 fps (SXGA)
●  1280 x 768@30 fps (WXGA)
●  1440 x 900@30 fps (WXGA+)
●  1680 x 1050@30 fps (WSXGA+)
●  1920 x 1200@15fps (WUXGA)
●  512 x 288@60 fps (w288p60)
●  768 x 448@60 fps (w448p60)
●  1024 x 576@60 fps (w576p60)
●  1280 x 720@60 fps (720p60)
●  1920 x 1080@60 fps (1080p60)

Audio standards

●  G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729AB, 64 kbps and 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono and stereo, OPUS

Audio features

●  CD-quality 20 kHz mono and stereo
●  Eight separate acoustic echo cancellers
●  Eight-port audio mixer
●  Eight assignable equalizers
●  Automatic Gain Control (AGC)
●  Automatic noise reduction
●  Active lip synchronization

Audio inputs (fifteen inputs)

●  Eight microphones, 48V phantom powered, Euroblock connector, each with separate echo cancellers and noise reduction; all microphones can be set for balanced line level
●  Four balanced line level inputs, Euroblock connector
●  Three HDMI, digital: stereo PC/DVD input

Audio outputs (eight outputs)

●  Six balanced line level outputs, Euroblock connector
●  Two HDMI outputs

Dual stream

●  H.239 (H.323) dual stream
●  BFCP (SIP) dual stream
●  Support for resolutions up to 1080p30, and independent of main stream resolution

Multipoint support

●  Five way embedded SIP/H.323 multipoint (reference MultiSite)
●  Cisco ad-hoc conferencing (requires CUCM, Cisco TelePresence Server and Conductor)
●  Cisco Conferencing Active Control
●  Switched Conferencing (SVC)3

MultiSite features
(embedded multipoint)

●  Five way 720p30, three way and four way 1080p30 MultiSite
●  Full individual audio and video transcoding
●  Individual layouts in MultiSite continuous presence
●  H.323/SIP/VoIP in the same conference
●  Support for Presentation (H.239/BFCP) from any participant at resolutions up to 1080p15
●  Best Impression (Automatic continuous presence layouts)
●  H.264, encryption, and dual stream from any site
●  Additional telephone call (no license required)
●  IP downspeeding
●  Dial in and dial out
●  Conference rates up to 10 Mbps

Protocols

●  H.323
●  SIP
●  Dual call stack support (SIP and H.323)
●  ISDN (requires Cisco TelePresence ISDN Link)

Embedded encryption

●  H.323/SIP point-to-point
●  Standards-based: H.235 v3 and Advanced Encryption Standard (AES)
●  Automatic key generation and exchange
●  Supported in dual stream

IP network features

●  DNS lookup for service configuration
●  Differentiated Services (QoS)
●  IP adaptive bandwidth management (including flow control)
●  Auto gatekeeper discovery
●  Dynamic playout and lip-sync buffering
●  H.245 DTMF tones in H.323
●  Date and Time support via NTP
●  Packet Loss based downspeeding
Product Not Found

HDSD KX-TES824

CO (Center Office)
Đường trung kế bưu điện thuê về. Còn gọi là đầu vào.
Ext (Extension)
Máy nhánh trong văn phòng. Còn gọi là đầu ra của tổng đài.